snail mail

/sneɪl meɪl/
Danh từ
  1. (từ viết tắt) Thư (tài liệu vật lý) được gửi trong bài viết, đặc biệt so với email.
    (retronym) Mail (physical material) sent in the post, especially as compared with email.
    I came home to a mailbox stuffed with snail mail.
    Tôi về nhà và thấy một hộp thư nhét đầy thư từ ốc sên.
    Từ đồng nghĩa:smail
  2. (từ viết tắt) Thư (dịch vụ bưu chính), đặc biệt là so với email.
    (retronym) Mail (postal service), especially as compared with email.
    The official notice will be sent via both email and snail mail owing to legal requirements.
    Thông báo chính thức sẽ được gửi qua cả email và thư gửi qua đường bưu điện do các yêu cầu pháp lý.
    Từ đồng nghĩa:smail
🎬 Nghe “snail mail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish